Sale!

Hạt mài WA dùng cho đĩa liên kết nhựa

Hạt mài WA dùng cho đĩa mài liên kết nhựa được làm từ vật liệu oxit nhôm nung chảy hoàn toàn. Là một trong những loại hạt mài được sử dụng phổ biến nhất, WFA có khả năng tự mài sắc tuyệt vời và hiệu suất mài tốt. Đặc biệt đối với thép không gỉ và hợp kim kim loại, đĩa mài liên kết nhựa làm từ hạt WFA đạt được hiệu suất vượt trội. Đồng thời, chi phí của vật liệu oxit nhôm nung chảy trắng WA thấp hơn nhiều so với oxit nhôm zirconium và chất mài SG.

$810.00$850.00 / MT

Hạt mài WA dùng cho đĩa liên kết nhựa

 

Hạt mài WA dùng cho đĩa mài liên kết nhựa được làm từ vật liệu oxit nhôm nung chảy hoàn toàn. Là một trong những loại hạt mài được sử dụng phổ biến nhất, WFA có khả năng tự mài sắc tuyệt vời và hiệu suất mài tốt. Đặc biệt đối với thép không gỉ và hợp kim kim loại, đĩa mài liên kết nhựa làm từ hạt WFA đạt được hiệu suất vượt trội. Đồng thời, chi phí của vật liệu oxit nhôm nung chảy trắng WA thấp hơn nhiều so với oxit nhôm zirconium và chất mài SG.

Tên sản phẩm: WA, Alumina trắng, Oxit nhôm trắng, WFA, Alumina trắng nung chảy, Alox trắng, Corundum trắng, Alumina điện phân, v.v. (Alox: Alúmina blanca, óxido de aluminio blanco, aluminafundida blanca, Alox blanco, corindón blanco, alúmina electrofundida, Alumina branca,óxido de alumínio branco, alumina Fundida cám, Alox cám, coríndon cám, alumina electrofundida)

 Đặc điểm sản phẩm của hạt mài WA dùng cho đĩa liên kết nhựa
  1. Khả năng tự mài sắc tuyệt vời.
  2. Độ cứng cao.
  3. Dễ dàng pha trộn với chất tạo màu để tạo ra các vòng tròn màu.
  4. Khả năng mài tốt. Có thể mài sắc các loại đá mài.
  5. Độ tinh khiết Al2O3 cao, hàm lượng Na2O và SiO2 thấp.
  6. Thích hợp cho nhiều loại bề mặt khác nhau, bao gồm thép không gỉ, sắt, kim loại, thép, v.v.
Phân tích hóa học điển hình của hạt mài WA dùng cho đĩa liên kết nhựa.
AL2O3 99,62%
Fe2O3 0,02%
Na2O 0,18%
K 2 O 0,01%
SiO2 0,07%
CaO 0,02%
MgO 0,01%
LIO 0,05%

 

Các đặc tính vật lý điển hình của hạt mài WA dùng cho đĩa liên kết nhựa.
Độ cứng: Độ cứng Mohs: 9.0
Nhiệt độ phục vụ tối đa: 1900 độ C
Điểm nóng chảy: 2250 độ C
Tỷ trọng riêng: 3,95g/cm3
Mật độ thể tích 3,6g/ cm³
Mật độ khối (LPD): 1,70g/cm3
Màu trắng: 85%
Độ nhám khi phay: 33,6%
Hình dạng hạt: Góc
 Khối lượng riêng của hạt mài WA dùng cho đĩa liên kết nhựa:
Kích thước hạt F Đường kính trung bình (tính bằng µm) Khối lượng riêng (LPD) tính bằng g/cm3
F8 2460 1,79-1,88
F10 2085 1,78-1,88
F12 1765 1,78-1,87
F14 1470 1,77-1,86
F16 1230 1,75-1,85
F20 1040 1,74-1,85
F22 885 1,73-1,84
F24 745 1,73-1,83
F30 625 1,73-1,82
F36 525 1,72-1,82
F40 438 1,71-1,81
F46 370 1,70-1,80
F54 310 1,68-1,79
F60 260 1,68-1,78
F70 218 1,63-1,73
F80 185 1,61-1,71
F90 154 1,59-1,69
F100 129 1,58-1,68
F120 109 1,55-1,62
F150 82 15.2-1.61
F180 69 1,50-1,60
F220 58 1,48-1,58

 

Ứng dụng hạt mài WA cho đĩa liên kết nhựa
  1. Đĩa cắt và mài liên kết bằng nhựa.
  2. Đá mài có tâm lõm.
  3. Đĩa sợi.
  4. Khối chà nhám.
  5. Đá mài tráng men.
  6. Bánh mài lưới
  7. Bánh mài.
  8. Đá mài và đá đánh bóng.
  9. Sáp đánh bóng.
  10. Điểm gắn kết.
Thông số kỹ thuật sản phẩm hạt mài WA dùng cho đĩa liên kết nhựa.
Kích thước hạt Rây 1 % Rây 2 % Rây 3 % Rây 4 % Rây 5 %
F8 +4000um 0 +2800um ≤20% +2360um ≥45% +2360+2000um ≥70% -1700um ≤3%
F10 +3350um 0 +2360um ≤20% +2000um ≥45% +2000+1700um ≥70% -1400µm ≤3%
F12 +2800um 0 +2000um ≤20% +1700um ≥45% +1700+1400um ≥70% -1180um ≤3%
F14 +2360um 0 +1700um ≤20% +1400 µm ≥45% +1400+1180um ≥70% -1000um ≤3%
F16 +2000um 0 +1400 µm ≤20% +1180um ≥45% +1180+1000um ≥70% -850um ≤3%
F20 +1700um 0 +1180um ≤20% +1000um ≥45% +1000+850um ≥70% -710um ≤3%
F22 +1400 µm 0 +1000um ≤20% +850um ≥45% +850+710um ≥70% -600um ≤3%
F24 +1180um 0 +850um ≤25% +710um ≥45% +710+600um ≥65% -500um ≤3%
F30 +1000um 0 +710um ≤25% +600um ≥45% +600+500um ≥65% -425um ≤3%
F36 +850um 0 +600um ≤25% +500um ≥45% +500+425um ≥65% -355um ≤3%
F46 +600um 0 +425um ≤30% +355um ≥40% 355+300um ≥65% -250um ≤3%
F54 +500um 0 +355um ≤30% +300um ≥40% +300+250um ≥65% -212um ≤3%
F60 +425um 0 +300um ≤30% +250um ≥40% 250+212um ≥65% -180um ≤3%
F70 +355um 0 +250um ≤25% +212um ≥40% +212+180um ≥65% -150um ≤3%
F80 +300um 0 +212um ≤25% +180um ≥40% +180+150um ≥65% -125um ≤3%
F90 +250um 0 +180um ≤20% +150um ≥40% +150+125um ≥65% -106um ≤3%
F100 +212um 0 +150um ≤20% +125um ≥40% +125+106um ≥65% -75um ≤3%
F120 +180um 0 +125um ≤20% ≥40% ≥40% +106+90um ≥65% -63um ≤3%
F150 +150um 0 +106um ≤15% +75um ≥40% +75+63um ≥65% -45um ≤3%
F180 +125um 0 +90um ≤15% +75um * +75+63um ≥40% -53um *
F220 +106um 0 +75um ≤15% +63um * +63+53um ≥40% -45um *
Sản xuất và đóng gói:

PDF-LOGO-100-.png

TDS chưa được tải lên

PDF-LOGO-100-.png

MSDS chưa được tải lên

Please enter correct URL of your document.

Scroll to Top